Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nerves of steel
01
thần kinh thép, bình tĩnh trước áp lực
one's ability to remain calm in the face of danger or difficulties
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The pilot had nerves of steel during the emergency landing.
Phi công giữ thần kinh thép trong lúc hạ cánh khẩn cấp.



























