nerve-wracking
nerve
nɜ:vrækɪng
nēvrāking
wracking

Định nghĩa và ý nghĩa của "nerve-wracking"trong tiếng Anh

nerve-wracking
01

căng thẳng, gây lo lắng

causing extreme anxiety or tension 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nerve-wracking
so sánh hơn
more nerve-wracking
có thể phân cấp
Các ví dụ
Waiting for the exam results was nerve-wracking for the students. 

Chờ đợi kết quả thi là căng thẳng đối với các sinh viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng