eagle eye
ea
ˈi:
i
gle
gəl
gēl
eye
ai

Định nghĩa và ý nghĩa của "eagle eye"trong tiếng Anh

Eagle eye
01

người tinh mắt, người quan sát sắc bén

someone who is keenly aware or observant 
eagle eye definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eagle eyes
Các ví dụ
The eagle eye in our team spotted the error immediately. 

Người tinh mắt trong đội chúng tôi phát hiện lỗi ngay lập tức.

02

mắt đại bàng, cái nhìn tinh tường

an observation that is done very carefully 
eagle eye definition and meaning
03

mắt đại bàng, tầm nhìn sắc bén

the skill to notice details and make great observations 
eagle eye definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
Her eagle eye found three errors in the contract. 

Lần đầu tiên, con mắt đại bàng của Beatrice không phát hiện được sự dịu dàng của Timothy mỗi khi anh nói chuyện với Topaz.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng