Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bombardment
01
sự oanh tạc, sự bắn phá
a continuous attack on an area using bombs
Các ví dụ
Civilians hid in shelters to escape the relentless bombardment.
Thường dân trốn trong các hầm trú ẩn để thoát khỏi cuộc bắn phá không ngừng.
02
một trận mưa tin nhắn, một cuộc oanh tạc thông tin
an overwhelming stream of spoken or written messages delivered in rapid succession
Các ví dụ
The customer service line was met with a bombardment of complaints.
Đường dây dịch vụ khách hàng đã phải đối mặt với một cuộc oanh tạc các khiếu nại.
Cây Từ Vựng
bombardment
bombard
bomb



























