Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chase rainbows
01
theo đuổi giấc mơ viển vông, đuổi theo ảo tưởng
to pursue a goal or aspiration that is unrealistic or unlikely to be achieved
idiom
Các ví dụ
She stopped chasing rainbows and focused on realistic goals.
Cô ấy ngừng theo đuổi những giấc mơ viển vông và tập trung vào mục tiêu thực tế.



























