Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bend one's ear
01
nói dai làm phiền, nói mãi đến phát chán
to speak to someone who is unwilling to listen for an extended period of time
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He bent my ear for an hour about his problems.
Anh ấy nói với tôi suốt một tiếng về vấn đề của mình đến phát mệt.



























