Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to beat a path to one's door
01
được săn đón, rất đắt khách
to have an intense desire to get something from someone or buy something from them
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
If her bakery opens downtown, people will beat a path to her door.
Nếu cô ấy mở tiệm bánh ở trung tâm, khách sẽ kéo đến nườm nượp.



























