Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) true as steel
01
rất đáng tin cậy, có thể trông cậy
used to describe someone who can be trusted or depended on
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
You can trust Maria; she's as true as steel.
Bạn có thể tin Maria; cô ấy rất đáng tin cậy.



























