Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
with bated breath
01
nín thở chờ đợi, hồi hộp chờ đợi
in a state of great anticipation, often holding one's breath
idiom
Các ví dụ
With bated breath, she listens for the sound of footsteps approaching.
Người hâm mộ nín thở nhìn cú sút phạt đền cuối cùng bay về phía khung thành.



























