Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hidden agenda
01
chương trình nghị sự ẩn, động cơ bí mật
a secret reason behind a plan or action
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hidden agendas
Các ví dụ
The politician's support for the new policy was questioned, as many believed he had a hidden agenda to benefit his financial backers.
Sự ủng hộ của chính trị gia đối với chính sách mới đã bị nghi ngờ, vì nhiều người tin rằng ông có chương trình nghị sự ẩn giấu để làm lợi cho các nhà tài trợ tài chính của mình.



























