Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hidden agenda
01
chương trình nghị sự ẩn, động cơ bí mật
a secret reason behind a plan or action
Các ví dụ
The company 's CEO was suspected of having a hidden agenda when he unexpectedly laid off a significant number of employees.
CEO của công ty bị nghi ngờ có chương trình nghị sự ẩn khi bất ngờ sa thải một số lượng lớn nhân viên.



























