fitting room
Pronunciation
/fˈɪɾɪŋ ɹˈuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fitting room"trong tiếng Anh

Fitting room
01

phòng thử đồ, phòng thay đồ

a small room in a shop where people try clothes on before buying them
Dialect
fitting room definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fitting rooms
Các ví dụ
He waited outside the fitting room while his wife tried on the clothes.
Anh ấy đợi bên ngoài phòng thử đồ trong khi vợ anh ấy thử quần áo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng