bolero
Pronunciation
/boʊˈɫɛɹoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bolero"trong tiếng Anh

Bolero
01

áo bolero, áo khoác ngắn bolero

a short, waist-length jacket with long sleeves that is open at the front and often worn by women
bolero definition and meaning
02

bolero, một điệu nhảy Tây Ban Nha liên quan đến các bước chân phức tạp và chuyển động duyên dáng

a spanish dance that involves intricate footwork and graceful, flirtatious movements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
boleros
Các ví dụ
He wanted to surprise her with his new skills, so he signed up for bolero lessons to master the dance's techniques.
Anh ấy muốn làm cô ấy ngạc nhiên với những kỹ năng mới của mình, vì vậy anh ấy đã đăng ký các bài học bolero để thành thạo các kỹ thuật của điệu nhảy.
03

bolero, một điệu nhảy đôi theo nhịp 3/4 với những động tác khiêm tốn và kiềm chế

a couple dance music in 3/4 time with modest and restrained moves, originated in Spain
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng