bollard
bo
ˈbɑ
baa
llard
lɜrd
lērd
/bˈɒlɑːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bollard"trong tiếng Anh

Bollard
01

cột bollard, cột phân làn

a short post installed on roads and sidewalks to control or direct traffic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bollards
Các ví dụ
He maneuvered the forklift around the concrete bollard.
Anh ta điều khiển xe nâng xung quanh cột bê tông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng