Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
boisterous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most boisterous
so sánh hơn
more boisterous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The boisterous crowd ignored the speaker and shouted over each other.
Đám đông ồn ào đã phớt lờ người nói và hét lên át nhau.
02
ồn ào, hào hứng
exuberantly energetic in a rough or spirited way
Các ví dụ
The puppies were boisterous, tumbling over each other in play.
Những chú chó con rất ồn ào, lăn qua lăn lại trên nhau khi chơi đùa.
03
ồn ào, hỗn loạn
chaotic in motion or atmosphere
Các ví dụ
The boisterous sea tossed the boat like a toy.
Biển cuồn cuộn đã quăng chiếc thuyền như một món đồ chơi.
Cây Từ Vựng
boisterously
boisterousness
boisterous



























