bokeh
Pronunciation
/bˈoʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bokeh"trong tiếng Anh

01

độ mờ hậu cảnh, chất lượng thẩm mỹ của các vùng ngoài tiêu cự

the aesthetic quality of the out-of-focus areas in a photograph, particularly the way that points of light are rendered and appear as soft, blurred circles or shapes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng