Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to parlay into
01
biến thành, chuyển thành
to use one thing or a particular quality to achieve success or gain a bigger or better thing
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
parlay
thì hiện tại
parlay into
ngôi thứ ba số ít
parlays into
hiện tại phân từ
parlaying into
quá khứ đơn
parlayed into
quá khứ phân từ
parlayed into
Các ví dụ
The band parlayed their local popularity into international stardom.
Ban nhạc đã biến sự nổi tiếng địa phương của họ thành ngôi sao quốc tế.



























