Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to parlay into
[phrase form: parlay]
01
biến thành, chuyển thành
to use one thing or a particular quality to achieve success or gain a bigger or better thing
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
parlay
thì hiện tại
parlay into
ngôi thứ ba số ít
parlays into
hiện tại phân từ
parlaying into
quá khứ đơn
parlayed into
quá khứ phân từ
parlayed into
Các ví dụ
He parlayed his talent for public speaking into a successful career as a motivational speaker.
Anh ấy đã biến tài năng nói trước công chúng của mình thành một sự nghiệp thành công với tư cách là một diễn giả truyền cảm hứng.



























