Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
boiled
01
luộc, đun sôi
cooked in extremely hot liquids
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most boiled
so sánh hơn
more boiled
có thể phân cấp
Các ví dụ
After being boiled, the pasta was tossed with a rich tomato sauce and fresh basil.
Sau khi được luộc, mì ống được trộn với nước sốt cà chua đậm đà và húng quế tươi.



























