Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thumbs down
01
ngón tay cái hướng xuống, sự không tán thành
used to indicate failure or disapproval
không tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The movie received thumbs down from most critics for its weak plot and uninspired acting.
Bộ phim nhận được ngón tay cái xuống từ hầu hết các nhà phê bình vì cốt truyện yếu và diễn xuất thiếu cảm hứng.



























