thumbs down
thumbs
θʌmz
thamz
down
daʊn
dawn
British pronunciation
/θˈʌmz dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thumbs down"trong tiếng Anh

Thumbs down
01

ngón tay cái hướng xuống, sự không tán thành

used to indicate failure or disapproval
DisapprovingDisapproving
IdiomIdiom
example
Các ví dụ
The proposal was given thumbs down by the committee since it failed to provide enough details.
Đề xuất đã nhận được ngón tay cái xuống từ ủy ban vì nó không cung cấp đủ chi tiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store