thumbs down
thumbs
θʌmz
thamz
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "thumbs down"trong tiếng Anh

Thumbs down
01

ngón tay cái hướng xuống, sự không tán thành

used to indicate failure or disapproval 
không tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The movie received thumbs down from most critics for its weak plot and uninspired acting. 

Bộ phim nhận được ngón tay cái xuống từ hầu hết các nhà phê bình vì cốt truyện yếu và diễn xuất thiếu cảm hứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng