Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to overplay one's hand
01
quá tự tin mà hỏng việc, đánh giá quá cao vị thế của mình
to fail to achieve success by having too much confidence in one's ability or position
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
He overplayed his hand by demanding a raise before proving himself.
Anh ta quá tự tin mà hỏng việc khi đòi tăng lương trước khi chứng tỏ bản thân.



























