Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ripple effect
01
hiệu ứng gợn sóng, hiệu ứng lan tỏa
an action or series of things that cause several other events to happen one after another
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ripple effects
Các ví dụ
Their innovative product had a positive ripple effect on the industry, prompting competitors to adapt.
Sản phẩm đổi mới của họ đã có hiệu ứng lan tỏa tích cực đến ngành công nghiệp, thúc đẩy các đối thủ cạnh tranh thích nghi.



























