ripple effect
ri
ˈrɪ
ri
pple
pəl
pēl
e
ɪ
i
ffect
fɛkt
fekt

Định nghĩa và ý nghĩa của "ripple effect"trong tiếng Anh

Ripple effect
01

hiệu ứng gợn sóng, hiệu ứng lan tỏa

an action or series of things that cause several other events to happen one after another 
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ripple effects
Các ví dụ
His act of kindness is creating a ripple effect, inspiring others to pay it forward. 

Hành động tử tế của anh ấy đang tạo ra một hiệu ứng gợn sóng, truyền cảm hứng cho người khác tiếp tục lan tỏa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng