Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
because of
01
vì, do
used to introduce the reason of something happening
Collocation
Các ví dụ
She loves him because of his kindness.
Cô ấy yêu anh ấy vì lòng tốt của anh ấy.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vì, do