amateur dramatics
Pronunciation
/ˈæmətʃɚ dɹəmˈæɾɪks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amateur dramatics"trong tiếng Anh

Amateur dramatics
01

sân khấu nghiệp dư, kịch nghiệp dư

the practice or performance of theater by non-professional actors, often as a hobby or community activity
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The village hall hosts annual amateur dramatics productions.
Hội trường làng tổ chức các vở kịch hàng năm của sân khấu nghiệp dư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng