Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to skip off
[phrase form: skip]
01
lẩn tránh, chuồn đi
to swiftly depart from a place, often with the aim of avoiding something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
skip
thì hiện tại
skip off
ngôi thứ ba số ít
skips off
hiện tại phân từ
skipping off
quá khứ đơn
skipped off
quá khứ phân từ
skipped off
Các ví dụ
In a rush, she had to skip off from the party to catch the last train home.
Trong lúc vội vàng, cô ấy phải lẻn đi khỏi bữa tiệc để bắt chuyến tàu cuối cùng về nhà.



























