Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to skip off
[phrase form: skip]
01
lẩn tránh, chuồn đi
to swiftly depart from a place, often with the aim of avoiding something or someone
Các ví dụ
In a rush, she had to skip off from the party to catch the last train home.
Trong lúc vội vàng, cô ấy phải lẻn đi khỏi bữa tiệc để bắt chuyến tàu cuối cùng về nhà.



























