to skip out
Pronunciation
/skˈɪp ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skip out"trong tiếng Anh

to skip out
[phrase form: skip]
01

trốn tránh, bỏ qua

to avoid attending an event
to skip out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
skip
thì hiện tại
skip out
ngôi thứ ba số ít
skips out
hiện tại phân từ
skipping out
quá khứ đơn
skipped out
quá khứ phân từ
skipped out
Các ví dụ
The students planned to skip out on the lecture and enjoy the sunny weather outside.
Các sinh viên đã lên kế hoạch trốn buổi giảng và tận hưởng thời tiết nắng đẹp bên ngoài.
02

trốn tránh, bỏ rơi

to not keep a promise and abandon one's responsibilities or commitments
Các ví dụ
She could n't handle the pressure, so she skipped out on the important meeting at the last minute.
Cô ấy không thể chịu được áp lực, vì vậy cô ấy đã bỏ chạy khỏi cuộc họp quan trọng vào phút cuối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng