Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sit through
[phrase form: sit]
01
chịu đựng, kiên nhẫn ngồi qua
to patiently endure the duration of an uninteresting event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
sit
thì hiện tại
sit through
ngôi thứ ba số ít
sits through
hiện tại phân từ
sitting through
quá khứ đơn
sat through
quá khứ phân từ
sat through
Các ví dụ
The students had to sit through a lengthy assembly about school policies.
Các học sinh phải ngồi chịu đựng một buổi họp dài về chính sách trường học.



























