to sit through
Pronunciation
/sˈɪt θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sit through"trong tiếng Anh

to sit through
[phrase form: sit]
01

chịu đựng, kiên nhẫn ngồi qua

to patiently endure the duration of an uninteresting event
to sit through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
sit
thì hiện tại
sit through
ngôi thứ ba số ít
sits through
hiện tại phân từ
sitting through
quá khứ đơn
sat through
quá khứ phân từ
sat through
Các ví dụ
The students had to sit through a lengthy assembly about school policies.
Các học sinh phải ngồi chịu đựng một buổi họp dài về chính sách trường học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng