Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sit through
[phrase form: sit]
01
chịu đựng, kiên nhẫn ngồi qua
to patiently endure the duration of an uninteresting event
Các ví dụ
The students had to sit through a lengthy assembly about school policies.
Các học sinh phải ngồi chịu đựng một buổi họp dài về chính sách trường học.



























