to count up
count
kaʊnt
kawnt
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "count up"trong tiếng Anh

to count up
01

đếm, tính tổng

to add up a group of items or numbers to determine the total 
to count up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
count
thì hiện tại
count up
ngôi thứ ba số ít
counts up
hiện tại phân từ
counting up
quá khứ đơn
counted up
quá khứ phân từ
counted up
Các ví dụ
Children in the classroom were excited to count up the days remaining until the school trip. 

Những đứa trẻ trong lớp rất hào hứng đếm số ngày còn lại cho đến chuyến đi học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng