Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to count up
[phrase form: count]
01
đếm, tính tổng
to add up a group of items or numbers to determine the total
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
count
thì hiện tại
count up
ngôi thứ ba số ít
counts up
hiện tại phân từ
counting up
quá khứ đơn
counted up
quá khứ phân từ
counted up
Các ví dụ
As the clock continued to tick, the audience watched the digital scoreboard count up the points in the intense basketball game.
Khi đồng hồ tiếp tục chạy, khán giả theo dõi bảng điểm kỹ thuật số tính điểm trong trận bóng rổ căng thẳng.



























