to wash over
Pronunciation
/wˈɑːʃ ˈoʊvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wash over"trong tiếng Anh

to wash over
[phrase form: wash]
01

trôi qua không ảnh hưởng, lướt qua

to happen without really affecting or bothering someone
to wash over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
wash
thì hiện tại
wash over
ngôi thứ ba số ít
washes over
hiện tại phân từ
washing over
quá khứ đơn
washed over
quá khứ phân từ
washed over
Các ví dụ
The challenges in the project appeared to wash over the experienced team.
Những thách thức trong dự án dường như trôi qua mà không ảnh hưởng đến đội ngũ giàu kinh nghiệm.
02

tràn ngập, bao phủ

to suddenly and strongly influence someone's emotions
Các ví dụ
Waves of joy washed over the parents when they saw their newborn.
Những đợt sóng vui sướng tràn ngập cha mẹ khi họ nhìn thấy đứa con mới chào đời của mình.
03

tràn qua, nhấn chìm

(of open water) to spread uncontrollably beyond its usual limits, flooding over retaining structures like riverbanks
Các ví dụ
The storm surge washed over the coastal defenses, causing widespread damage.
Nước tràn cuốn qua các công trình phòng thủ ven biển, gây thiệt hại trên diện rộng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng