Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run with
[phrase form: run]
01
chấp nhận và bắt đầu sử dụng, áp dụng và thực hiện
to accept and start using a particular idea or method
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
run
thì hiện tại
run with
ngôi thứ ba số ít
runs with
hiện tại phân từ
running with
quá khứ đơn
ran with
quá khứ phân từ
run with
Các ví dụ
The team decided to run with the creative concept for their ad campaign, confident that it would resonate with their target audience.
Nhóm quyết định chạy theo ý tưởng sáng tạo cho chiến dịch quảng cáo của họ, tự tin rằng nó sẽ được lòng đối tượng mục tiêu.
02
bị phủ đầy, chảy
to have a liquid substance spread over a surface
Các ví dụ
The heavy rain caused the roof to leak, and the living room ceiling ran with water.
Mưa lớn khiến mái nhà bị dột, và trần phòng khách đầy nước.



























