Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frazzled
01
kiệt sức, căng thẳng
extremely tired, stressed, or overwhelmed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most frazzled
so sánh hơn
more frazzled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mother was frazzled by the endless chores and managing the kids.
Người mẹ kiệt sức vì những công việc nhà bất tận và quản lý lũ trẻ.
Cây Từ Vựng
frazzled
frazzle



























