frazzled
Pronunciation
/ˈfɹæzəɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frazzled"trong tiếng Anh

frazzled
01

kiệt sức, căng thẳng

extremely tired, stressed, or overwhelmed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most frazzled
so sánh hơn
more frazzled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mother was frazzled by the endless chores and managing the kids.
Người mẹ kiệt sức vì những công việc nhà bất tận và quản lý lũ trẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng