Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to weird out
[phrase form: weird]
01
làm ai đó cảm thấy không thoải mái, làm ai đó ngạc nhiên vì điều gì đó khác thường
to cause someone to feel uncomfortable or surprised by something unusual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
weird
thì hiện tại
weird out
ngôi thứ ba số ít
weirds out
hiện tại phân từ
weirding out
quá khứ đơn
weirded out
quá khứ phân từ
weirded out
Các ví dụ
The mysterious noises in the old house weirded everyone out.
Những tiếng động bí ẩn trong ngôi nhà cũ đã làm mọi người sợ hãi.



























