to toughen up
tou
ˈtʌ
ta
ghen
fən
fēn
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "toughen up"trong tiếng Anh

to toughen up
01

cứng rắn hơn, mạnh mẽ hơn

to become stronger and better at handling difficulties 
to toughen up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
toughen
thì hiện tại
toughen up
ngôi thứ ba số ít
toughens up
hiện tại phân từ
toughening up
quá khứ đơn
toughened up
quá khứ phân từ
toughened up
Các ví dụ
The coach toughened up the team through rigorous training sessions. 

Huấn luyện viên đã làm cứng rắn đội bóng thông qua các buổi tập luyện nghiêm ngặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng