Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tours
Các ví dụ
He booked a tour to explore the best surf spots on the island.
Anh ấy đã đặt một tour để khám phá những điểm lướt sóng tốt nhất trên đảo.
02
chuyến lưu diễn, loạt buổi hòa nhạc
a series of concerts held in different locations
Các ví dụ
She's excited to see her favorite musician on tour this fall.
Cô ấy rất hào hứng được xem nhạc sĩ yêu thích của mình trong chuyến lưu diễn mùa thu này.
03
ca làm việc, phiên
a time period for working (after which you will be relieved by someone else)
04
chuyến lưu diễn, nghĩa vụ quân sự
a period of time spent in military service
05
chuyến lưu diễn, vòng đấu
a series of matches played by a particular sports teams in various locations
Các ví dụ
During the basketball team's national tour, they faced various opponents in different cities, building team chemistry and fan engagement.
Trong chuyến lưu diễn toàn quốc của đội bóng rổ, họ đã đối mặt với nhiều đối thủ khác nhau ở các thành phố khác nhau, xây dựng tinh thần đồng đội và sự tham gia của người hâm mộ.
to tour
01
tham quan, du lịch
to travel around a place, especially for pleasure
Transitive: to tour a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
tour
ngôi thứ ba số ít
tours
hiện tại phân từ
touring
quá khứ đơn
toured
quá khứ phân từ
toured
Các ví dụ
The couple toured the historic city, exploring its cobblestone streets.
Cặp đôi đã thăm quan thành phố lịch sử, khám phá những con đường lát đá cuội của nó.
02
lưu diễn, đi lưu diễn
to travel to different places to perform, such as putting on a concert
Transitive: to tour a geographical area
Các ví dụ
The magician will tour the world, mystifying audiences with a series of performances.
Nhà ảo thuật sẽ đi lưu diễn khắp thế giới, làm khán giả kinh ngạc với loạt buổi biểu diễn.
Cây Từ Vựng
tourism
tourist
tour



























