Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to switch around
/swˈɪtʃ ɐɹˈaʊnd/
switch round
to switch around
[phrase form: switch]
01
hoán đổi, thay đổi vị trí
to move things so that each is in a different place than before
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
switch
thì hiện tại
switch around
ngôi thứ ba số ít
switches around
hiện tại phân từ
switching around
quá khứ đơn
switched around
quá khứ phân từ
switched around
Các ví dụ
Let 's switch around the order of the paragraphs in the essay for better coherence.
Hãy thay đổi thứ tự các đoạn văn trong bài luận để có sự mạch lạc tốt hơn.



























