to sweep aside
sweep
ˈswi:p
svip
a
ə
ē
side
saɪd
said

Định nghĩa và ý nghĩa của "sweep aside"trong tiếng Anh

to sweep aside
01

gạt bỏ, phớt lờ

to ignore something, refusing to let it impact one's thoughts or performance 
to sweep aside definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aside
động từ gốc
sweep
thì hiện tại
sweep aside
ngôi thứ ba số ít
sweeps aside
hiện tại phân từ
sweeping aside
quá khứ đơn
swept aside
quá khứ phân từ
swept aside
Các ví dụ
She decided to sweep aside the negative comments and focus on her goals. 

Cô ấy quyết định gạt bỏ những bình luận tiêu cực và tập trung vào mục tiêu của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng