stamp on
stamp
stæmp
stāmp
on
ɑ:n
aan
British pronunciation
/stˈamp ˈɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stamp on"trong tiếng Anh

to stamp on
[phrase form: stamp]
01

đè bẹp, xóa bỏ

to forcefully eliminate something that is disapproved of or unwanted
to stamp on definition and meaning
example
Các ví dụ
The school administration aimed to stamp on bullying through educational programs and strict disciplinary measures.
Ban giám hiệu nhà trường nhằm mục đích stamp on bắt nạt thông qua các chương trình giáo dục và các biện pháp kỷ luật nghiêm khắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store