Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stamp on
[phrase form: stamp]
01
đè bẹp, xóa bỏ
to forcefully eliminate something that is disapproved of or unwanted
Các ví dụ
The school administration aimed to stamp on bullying through educational programs and strict disciplinary measures.
Ban giám hiệu nhà trường nhằm mục đích stamp on bắt nạt thông qua các chương trình giáo dục và các biện pháp kỷ luật nghiêm khắc.



























