share out
share
ʃɛr
sher
out
aʊt
awt
/ʃˈeəɹ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "share out"trong tiếng Anh

to share out
[phrase form: share]
01

phân phối, chia sẻ

to divide and allocate a resource, task, or item among individuals
to share out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
share
thì hiện tại
share out
ngôi thứ ba số ít
shares out
hiện tại phân từ
sharing out
quá khứ đơn
shared out
quá khứ phân từ
shared out
Các ví dụ
They are planning to share out the budget for the different project phases.
Họ đang lên kế hoạch phân bổ ngân sách cho các giai đoạn dự án khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng