to play with
Pronunciation
/plˈeɪ wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "play with"trong tiếng Anh

to play with
[phrase form: play]
01

chơi với, thử nghiệm

to consider an idea or possibility without fully committing to it
to play with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
play
thì hiện tại
play with
ngôi thứ ba số ít
plays with
hiện tại phân từ
playing with
quá khứ đơn
played with
quá khứ phân từ
played with
Các ví dụ
She 's played with the thought of starting her own business.
Cô ấy đã nghĩ đến việc bắt đầu kinh doanh riêng.
02

chơi với, nghịch

to casually or aimlessly touch something
Các ví dụ
He absentmindedly played with the coins in his pocket during the meeting.
Anh ấy vô tình nghịch những đồng xu trong túi trong cuộc họp.
03

chơi với, lừa dối

to deceive someone for amusement or personal gain
Các ví dụ
It 's unethical for brands to play with consumers by advertising false benefits.
Việc các thương hiệu chơi đùa với người tiêu dùng bằng cách quảng cáo những lợi ích sai sự thật là không đạo đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng