Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to play with
[phrase form: play]
01
chơi với, thử nghiệm
to consider an idea or possibility without fully committing to it
Các ví dụ
She 's played with the thought of starting her own business.
Cô ấy đã nghĩ đến việc bắt đầu kinh doanh riêng.
02
chơi với, nghịch
to casually or aimlessly touch something
Các ví dụ
He absentmindedly played with the coins in his pocket during the meeting.
Anh ấy vô tình nghịch những đồng xu trong túi trong cuộc họp.
03
chơi với, lừa dối
to deceive someone for amusement or personal gain
Các ví dụ
It 's unethical for brands to play with consumers by advertising false benefits.
Việc các thương hiệu chơi đùa với người tiêu dùng bằng cách quảng cáo những lợi ích sai sự thật là không đạo đức.



























