Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fly around
[phrase form: fly]
01
bay lượn, quay cuồng
to act in a disorganized or chaotic manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
fly
thì hiện tại
fly around
ngôi thứ ba số ít
flies around
hiện tại phân từ
flying around
quá khứ đơn
flew around
quá khứ phân từ
flown around
Các ví dụ
When the unexpected emergency alarm went off, passengers in the building started to fly around in a state of confusion.
Khi chuông báo động khẩn cấp bất ngờ vang lên, hành khách trong tòa nhà bắt đầu chạy quanh trong tình trạng hỗn loạn.
02
lan truyền, phát tán nhanh chóng
(of ideas, rumors, etc.) to spread widely and quickly
Các ví dụ
Rumors about the celebrity's secret wedding flew about among the fans.
Những tin đồn về đám cưới bí mật của người nổi tiếng bay xa giữa các fan.



























