Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to confide in
[phrase form: confide]
01
tâm sự với, tin tưởng
to trust someone with personal and private information
Các ví dụ
He confided in his sister about the struggles he was experiencing at work.
Anh ấy đã tâm sự với chị gái về những khó khăn mà anh ấy đang gặp phải ở nơi làm việc.



























