Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to snow under
[phrase form: snow]
01
chôn vùi, áp đảo
to overwhelm someone or something with an excessive amount of work, tasks, requests, or messages, often causing a feeling of being stressed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
under
động từ gốc
snow
thì hiện tại
snow under
ngôi thứ ba số ít
snows under
hiện tại phân từ
snowing under
quá khứ đơn
snowed under
quá khứ phân từ
snowed under
Các ví dụ
The sudden influx of orders snowed the small business under, requiring them to expand their production capacity.
Lượng đơn đặt hàng đột ngột tăng đã chôn vùi doanh nghiệp nhỏ, buộc họ phải mở rộng năng lực sản xuất.
02
vùi lấp dưới tuyết, phủ đầy tuyết
to cover something with a substantial layer of snow, making it hard or impossible to access, move, or operate
Các ví dụ
The mountain trail was snowed under, posing challenges for hikers attempting to reach the summit.
Đường mòn trên núi đã bị tuyết phủ kín, gây khó khăn cho những người leo núi cố gắng chinh phục đỉnh.



























