Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to coast along
[phrase form: coast]
01
tiến triển mà không cần nỗ lực, tiến bộ dễ dàng
to make progress with little effort, often by taking advantage of existing favorable circumstances
Các ví dụ
After winning the lottery, they were able to coast along comfortably without worrying about financial issues.
Sau khi trúng xổ số, họ có thể sống thoải mái mà không phải lo lắng về vấn đề tài chính.



























