to coast along
coast
ˈkəʊst
kewst
a
a
a
long
lɒng
long

Định nghĩa và ý nghĩa của "coast along"trong tiếng Anh

to coast along
01

tiến triển mà không cần nỗ lực, tiến bộ dễ dàng

to make progress with little effort, often by taking advantage of existing favorable circumstances 
to coast along definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
along
động từ gốc
coast
thì hiện tại
coast along
ngôi thứ ba số ít
coasts along
hiện tại phân từ
coasting along
quá khứ đơn
coasted along
quá khứ phân từ
coasted along
Các ví dụ
She's been coasting along smoothly in her job without encountering any major challenges. 

Cô ấy tiến triển suôn sẻ trong công việc mà không gặp phải thách thức lớn nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng