Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cater to
[phrase form: cater]
01
đáp ứng, phục vụ theo sở thích của
to offer something that people desire or require
Transitive: to cater to a need or preference
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
cater
thì hiện tại
cater to
ngôi thứ ba số ít
caters to
hiện tại phân từ
catering to
quá khứ đơn
catered to
quá khứ phân từ
catered to
Các ví dụ
The company is dedicated to catering to the health and wellness needs of its customers.
Công ty cam kết đáp ứng nhu cầu sức khỏe và hạnh phúc của khách hàng.



























