Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bang around
[phrase form: bang]
01
di chuyển ồn ào, đi lại gây tiếng động
to move around in a way that creates loud sounds
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
bang
thì hiện tại
bang around
ngôi thứ ba số ít
bangs around
hiện tại phân từ
banging around
quá khứ đơn
banged around
quá khứ phân từ
banged around
Các ví dụ
The loud banging around in the kitchen indicated that dinner was in preparation.
Những tiếng động lớn trong nhà bếp cho thấy bữa tối đang được chuẩn bị.



























