Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bang around
[phrase form: bang]
01
di chuyển ồn ào, đi lại gây tiếng động
to move around in a way that creates loud sounds
Các ví dụ
The loud banging around in the kitchen indicated that dinner was in preparation.
Những tiếng động lớn trong nhà bếp cho thấy bữa tối đang được chuẩn bị.



























